ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重新分配
chóng xīn fēn pèi
tiến hành phân chia sắp xếp lại
Hán việt: trùng tân phân phối
—

Gợi nhớ

Từ "重新分配" (chóng xīn fēn pèi) mang nghĩa "tiến hành phân chia sắp xếp lại", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 新 (xīn - tân): "mới" + 分 (fēn - phân): "xu" + 配 (pèi - phối): "Phối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配).

Thành phần cấu tạo

重新分配
chóng xīn fēn pèi
tiến hành phân chia sắp xếp lại
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ / Danh từ
Nghĩa:tiến hành phân chia sắp xếp lại
Ví dụ (3)
gōngsī公司duì对xiànyǒu现有de的bàngōng办公zīyuán资源jìnxíng进行le了chóngxīn重新fēnpèi分配。
Công ty đã tiến hành phân phối lại nguồn tài nguyên văn phòng hiện có.
The company redistributed existing office resources.
tiáozhěng调整zhèngcè政策yǐ以shíxiàn实现cáifù财富de的chóngxīn重新fēnpèi分配。
Điều chỉnh chính sách để thực hiện sự phân phối lại của cải.
Adjust policies to achieve wealth redistribution.
duìzhǎng队长chóngxīn重新fēnpèi分配le了gè各xiǎoduì小队de的rènwù任务。
Đội trưởng đã phân phối lại nhiệm vụ của các tiểu đội.
Team leader reallocated tasks for each team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây