ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愿景
yuànjǐng
tầm nhìn, viễn cảnh mong muốn
Hán việt: nguyện cảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "愿景" (yuànjǐng) mang nghĩa "tầm nhìn, viễn cảnh mong muốn", kết hợp bởi 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景).

Thành phần cấu tạo

愿景
yuànjǐng
tầm nhìn, viễn cảnh mong muốn
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầm nhìn, viễn cảnh mong muốn
Ví dụ (5)
gōngsī公司de的yuànjǐng愿景shì是chéngwéi成为quánqiú全球kējì科技hángyè行业de的lǐngdǎozhě领导者。
Tầm nhìn của công ty là trở thành người dẫn đầu trong ngành công nghệ toàn cầu.
The company's vision is to become a leader in the global technology industry.
wèile为了shíxiàn实现zhè这gè个měihǎo美好de的yuànjǐng愿景,wǒmen我们xūyào需要tuánduì团队de的gòngtóng共同nǔlì努力。
Để thực hiện viễn cảnh tốt đẹp này, chúng ta cần sự nỗ lực chung của cả đội.
To realize this wonderful vision, we need the joint efforts of the whole team.
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该duì对zìjǐ自己de的wèilái未来yǒu有yí一gè个qīngxī清晰de的yuànjǐng愿景。
Mỗi người đều nên có một tầm nhìn rõ ràng cho tương lai của chính mình.
Everyone should have a clear vision for their future.
xiàozhǎng校长xiàng向shīshēng师生men们miáohuì描绘le了xuéxiào学校wèilái未来fāzhǎn发展de的hóngwěi宏伟yuànjǐng愿景。
Hiệu trưởng đã vẽ ra một viễn cảnh vĩ đại về sự phát triển trong tương lai của trường cho giáo viên và học sinh.
The principal painted a grand vision of the school's future development for the teachers and students.
zhǐyǒu只有jiànlì建立gòngtóng共同de的yuànjǐng愿景,qǐyè企业cái才néng能zǒu走de得gèng更yuǎn远。
Chỉ khi xây dựng được một tầm nhìn chung, doanh nghiệp mới có thể tiến xa hơn.
Only by establishing a shared vision can a company go further.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây