ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
景区
jǐngqū
khu cảnh quan, khu du lịch
Hán việt: cảnh khu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "景区" (jǐngqū) mang nghĩa "khu cảnh quan, khu du lịch", kết hợp bởi 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

景区
jǐngqū
khu cảnh quan, khu du lịch
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu cảnh quan, khu du lịch
Ví dụ (5)
zhè这gè个jǐngqū景区měitiān每天dōu都yǒu有hěn很duō多yóukè游客。
Khu du lịch này ngày nào cũng có rất nhiều du khách.
This scenic area receives many visitors every day.
jǐngqū景区nèi内jìnzhǐ禁止xīyān吸烟。
Cấm hút thuốc bên trong khu cảnh quan.
Smoking is prohibited within the scenic area.
wǒmen我们mǎi买le了liǎng两zhāng张jǐngqū景区de的ménpiào门票。
Chúng tôi đã mua hai vé vào cổng khu du lịch.
We bought two tickets for the scenic area.
jiàqī假期de的shíhou时候,gè各dà大jǐngqū景区dōu都rénshānrénhǎi人山人海。
Vào kỳ nghỉ, các khu du lịch lớn đều đông nghịt người.
During the holidays, all the major tourist attractions are packed with people.
wèile为了bǎohù保护huánjìng环境,jǐngqū景区xiànzhì限制le了měitiān每天de的kèliúliàng客流量。
Để bảo vệ môi trường, khu cảnh quan đã giới hạn lượng khách lưu thông mỗi ngày.
To protect the environment, the scenic area has limited the number of visitors allowed each day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây