ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铁定
tiě dìng
chắc chắn như đinh đóng cột, dứt khoát
Hán việt: thiết định
—

Gợi nhớ

Từ "铁定" (tiě dìng) mang nghĩa "chắc chắn như đinh đóng cột, dứt khoát", kết hợp bởi 铁 (tiě - thiết): "Sắt" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

铁定
tiě dìng
chắc chắn như đinh đóng cột, dứt khoát
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chắc chắn như đinh đóng cột, dứt khoát
Ví dụ (3)
zhè这cì次bǐsài比赛tā他tiědìng铁定néng能ná拿guànjūn冠军,yīnwèi因为tā他shílì实力tài太qiáng强le了。
Trận đấu lần này anh ấy chắc chắn có thể giành quán quân, vì thực lực của anh ấy quá mạnh.
He is bound to win the championship in this competition because he is so strong.
xīngqīliù星期六de的huìyì会议shì是tiědìng铁定yào要kāi开de的,qǐng请búyào不要chídào迟到。
Cuộc họp ngày thứ bảy là chắc chắn phải họp, xin vui lòng đừng đến muộn.
Saturday's meeting is definitely going to be held, so please don't be late.
tā他zuòchū做出le了juédìng决定,zhè这jiàn件shì事tiědìng铁定bú不huì会gèng更gǎi改le了。
Anh ấy đã đưa ra quyết định, việc này chắc chắn sẽ không thay đổi nữa.
He has made up his mind, and this matter will definitely not be changed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây