ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铁路网
tiělùwǎng
mạng lưới đường sắt
Hán việt: thiết lộ võng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "铁路网" (tiělùwǎng) mang nghĩa "mạng lưới đường sắt", kết hợp bởi 铁 (tiě - thiết): "Sắt" + 路 (lù - lộ): "đường" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).

Thành phần cấu tạo

铁路网
tiělùwǎng
mạng lưới đường sắt
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mạng lưới đường sắt
Ví dụ (3)
zhè这gè个chéngshì城市de的tiělùwǎng铁路网hěn很fādá发达。
Mạng lưới đường sắt của thành phố này rất phát triển.
This city's railway network is very well-developed.
tiělùwǎng铁路网liánjiē连接le了xǔduō许多dìqū地区。
Mạng lưới đường sắt kết nối nhiều khu vực.
The railway network connects many regions.
xīn新de的tiělùwǎng铁路网fāngbiàn方便le了chūxíng出行。
Mạng lưới đường sắt mới giúp việc đi lại thuận tiện hơn.
The new railway network has made travel more convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây