矛盾
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "矛盾" (máodùn) nghĩa là "Mâu thuẫn", ghép bởi: 矛 (máo): Cây giáo để đâm + 盾 (dùn): Khiên.
Thành phần cấu tạo
矛盾
Mâu thuẫn
矛
厂
目
Hình ảnh:

Phân tích từ 矛盾
Từ ghép (5)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:mâu thuẫn, xung đột, vấn đề bất đồng.
Ví dụ (5)
他们之间产生了一些矛盾。
Giữa họ đã nảy sinh một số mâu thuẫn.
Some conflict arose between them.
我们要想办法解决这个矛盾。
Chúng ta phải nghĩ cách giải quyết mâu thuẫn này.
We need to find a way to resolve this conflict.
这是家庭内部的矛盾,外人不好插手。
Đây là mâu thuẫn nội bộ gia đình, người ngoài không tiện xen vào.
This is a conflict within the family, so outsiders shouldn't interfere.
社会矛盾。
Mâu thuẫn xã hội.
Social conflicts.
不但没有解决问题,反而激化了矛盾。
Không những không giải quyết được vấn đề, mà còn làm gay gắt thêm mâu thuẫn.
Not only did it fail to solve the problem, it actually made the conflict worse.
2
tính từ
Nghĩa:mâu thuẫn, giằng xé (tâm trạng), trái ngược.
Ví dụ (5)
我现在的心情很矛盾。
Tâm trạng của tôi bây giờ rất mâu thuẫn (giằng xé).
I feel very conflicted right now.
我想去留学,又舍不得离开家,真是太矛盾了。
Tôi muốn đi du học, lại không nỡ xa nhà, thật sự là quá mâu thuẫn.
I want to study abroad, but I can't bear to leave home. I'm really torn.
这两种说法是相互矛盾的。
Hai cách nói này mâu thuẫn lẫn nhau.
These two statements contradict each other.
既想省钱又想买好东西,这本身就很矛盾。
Vừa muốn tiết kiệm tiền lại vừa muốn mua đồ tốt, điều này bản thân nó đã rất mâu thuẫn.
Wanting to save money while also wanting to buy good-quality things is in itself contradictory.
他也是个充满矛盾的人。
Anh ấy cũng là một người đầy mâu thuẫn.
He is also a person full of contradictions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây