相关
种
HSK 4-5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "相关" (xiāngguān) nghĩa là "Liên quan, có liên hệ", ghép bởi: 相 (xiāng): lẫn nhau + 关 (guān): tắt.
Thành phần cấu tạo
相关
Liên quan, có liên hệ
木
目
丷
天
Hình ảnh:

Phân tích từ 相关
Từ ghép (5)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:liên quan, tương quan, hữu quan.
Ví dụ (5)
请去相关部门办理手续。
Xin hãy đến các bộ phận liên quan để làm thủ tục.
Please go to the relevant department to complete the formalities.
这件事情与你相关吗?
Sự việc này có liên quan đến bạn không?
Is this matter related to you?
我在网上查了一些相关的资料。
Tôi đã tra cứu một số tài liệu liên quan trên mạng.
I looked up some relevant information online.
根据相关法律规定,这是违法的。
Căn cứ theo quy định pháp luật liên quan, điều này là phạm pháp.
According to the relevant laws and regulations, this is illegal.
由于缺乏相关经验,他没被录取。
Do thiếu kinh nghiệm liên quan, anh ấy không được tuyển dụng.
He was not hired due to a lack of relevant experience.
2
động từ
Nghĩa:liên quan đến nhau, tương quan.
Ví dụ (2)
吸烟与肺癌是正相关的。
Hút thuốc và ung thư phổi có tương quan thuận (tỷ lệ thuận).
Smoking is positively correlated with lung cancer.
利益与风险总是相关的。
Lợi nhuận và rủi ro luôn luôn đi kèm (liên quan) với nhau.
Benefits and risks are always related.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây