ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相关性
xiāng guān xìng
Tính liên quan, mối tương quan
Hán việt: tương quan tính
—

Gợi nhớ

Từ "相关性" (xiāng guān xìng) nghĩa là "Tính liên quan, mối tương quan", ghép bởi: 相 (xiāng): lẫn nhau + 关 (guān): tắt + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

相关性
xiāng guān xìng
Tính liên quan, mối tương quan
木
目
丷
天
忄
生

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính liên quan, mối tương quan
Ví dụ (3)
yánjiū研究biǎomíng表明liǎngzhě两者zhījiān之间cúnzài存在xiāngguānxìng相关性。
Nghiên cứu chỉ ra giữa hai yếu tố tồn tại tính liên quan.
Research shows a correlation exists between the two.
shùjù数据fēnxī分析xiǎnshì显示xiāngguānxìng相关性hěn很gāo高。
Phân tích dữ liệu cho thấy tính tương quan rất cao.
Data analysis shows high correlation.
wǒmen我们jiāng将tàntǎo探讨yīnsù因素yǔ与jiéguǒ结果de的xiāngguānxìng相关性。
Chúng ta sẽ thảo luận tính liên quan giữa nhân tố và kết quả.
We will explore the correlation between factors and results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây