ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相亲
xiāngqīn
Hẹn hò mai mối
Hán việt: tương thân
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "相亲" (xiāngqīn) mang nghĩa "Hẹn hò mai mối", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).

Thành phần cấu tạo

相亲
xiāngqīn
Hẹn hò mai mối
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hẹn hò mai mối
Ví dụ (3)
tā她zhōumò周末yào要qù去xiāngqīn相亲。
Cuối tuần cô ấy đi xem mắt.
She is going on a blind date this weekend.
tāmen他们shì是tōngguò通过xiāngqīn相亲rènshi认识de的。
Họ quen nhau qua xem mắt.
They met through a blind date.
tā他duì对xiāngqīn相亲bú不tài太gǎnxìngqù感兴趣。
Anh ấy không mấy hứng thú với xem mắt.
He is not very interested in blind dates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây