ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相亲相爱
xiāngqīnxiāngài
yêu thương lẫn nhau
Hán việt: tương thân tương ái
—

Gợi nhớ

Từ "相亲相爱" (xiāngqīnxiāngài) mang nghĩa "yêu thương lẫn nhau", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

相亲相爱
xiāngqīnxiāngài
yêu thương lẫn nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:yêu thương lẫn nhau
Ví dụ (5)
wǒmen我们yì一jiā家rén人xiāngqīnxiāng'ài相亲相爱,shēnghuó生活guò过de得hěn很xìngfú幸福。
Gia đình chúng tôi yêu thương lẫn nhau, cuộc sống trôi qua rất hạnh phúc.
Our whole family loves and cares for one another, and we live a very happy life.
fūqī夫妻zhījiān之间yīngdāng应当xiāngqīnxiāng'ài相亲相爱,hùxiāng互相lǐjiě理解。
Giữa vợ chồng nên yêu thương lẫn nhau, thấu hiểu cho nhau.
Husbands and wives should love and understand each other.
línlǐ邻里zhījiān之间xiāngqīnxiāng'ài相亲相爱,shèqū社区cái才huì会gèngjiā更加héxié和谐。
Hàng xóm láng giềng yêu thương, đùm bọc lẫn nhau thì cộng đồng mới thêm hòa hợp.
Only when neighbors care for one another will the community become more harmonious.
línlǐ邻里zhījiān之间yīngdāng应当xiāngqīnxiāng'ài相亲相爱,hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Giữa những người hàng xóm với nhau nên yêu thương đùm bọc và giúp đỡ lẫn nhau.
Neighbors should love and care for one another and help each other.
wǒmen我们shì是yí一gè个xiāngqīnxiāng'ài相亲相爱de的dàjiātíng大家庭,dàjiā大家dōu都guò过de得hěn很kuàilè快乐。
Chúng tôi là một gia đình lớn yêu thương gắn bó, ai nấy đều sống rất vui vẻ.
We are a loving big family, and everyone lives very happily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây