ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面貌
miànmào
diện mạo, bộ mặt, gương mặt, vẻ mặt, quang cảnh (thành phố), tinh thần.
Hán việt: diện mạo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "面貌" (miànmào) nghĩa là "diện mạo", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 貌 (mào): Vẻ bề ngoài.

Thành phần cấu tạo

面貌
miànmào
diện mạo
面
豸
皃

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diện mạo, bộ mặt, gương mặt, vẻ mặt, quang cảnh (thành phố), tinh thần.
Ví dụ (5)
jīngguò经过jǐ几nián年de的jiànshè建设,zhè这zuò座chéngshì城市de的miànmào面貌huànrányìxīn焕然一新。
Qua vài năm xây dựng, diện mạo của thành phố này đã hoàn toàn đổi mới.
After several years of development, the city has taken on a completely new look.
wǒmen我们yào要yǐ以quánxīn全新de的jīngshén精神miànmào面貌yíngjiē迎接tiǎozhàn挑战。
Chúng ta phải đón nhận thử thách với một diện mạo tinh thần hoàn toàn mới.
We must meet the challenge with a completely renewed spirit.
zhè这duì对shuāngbāotāi双胞胎de的miànmào面貌fēicháng非常xiāngsì相似。
Dung mạo (gương mặt) của cặp song sinh này rất giống nhau.
The twins look very much alike.
zhè这bù部diànyǐng电影zhēnshí真实de地fǎnyìng反映le了dāngshí当时shèhuì社会de的gè各zhǒng种miànmào面貌。
Bộ phim này phản ánh chân thực các bộ mặt (khía cạnh) khác nhau của xã hội đương thời.
This film realistically reflects the many facets of society at that time.
rúguǒ如果bù不bǎohù保护gǔ古jiànzhù建筑,chéngshì城市de的lìshǐ历史miànmào面貌jiāng将huì会xiāoshī消失。
Nếu không bảo vệ kiến trúc cổ, diện mạo lịch sử của thành phố sẽ biến mất.
If historic buildings are not protected, the city's historical character will disappear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây