ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外貌
wàimào
diện mạo, vẻ ngoài
Hán việt: ngoại mạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "外貌" (wàimào) nghĩa là "diện mạo, vẻ ngoài", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 貌 (mào): Vẻ bề ngoài.

Thành phần cấu tạo

外貌
wàimào
diện mạo, vẻ ngoài
夕
卜
豸
皃

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diện mạo, vẻ ngoài
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能zhǐ只píng凭wàimào外貌lái来píngjià评价yí一gè个rén人。
Chúng ta không thể chỉ dựa vào ngoại hình để đánh giá một người.
We cannot judge a person solely by their appearance.
tā她de的wàimào外貌fēicháng非常chūzhòng出众。
Ngoại hình của cô ấy rất xuất chúng.
Her appearance is very striking.
suīrán虽然tā他de的wàimào外貌hěn很pǔtōng普通,dàn但xīndì心地hěn很shànliáng善良。
Mặc dù vẻ bề ngoài của anh ấy rất bình thường, nhưng tấm lòng lại rất lương thiện.
Although he looks very ordinary, he has a kind heart.
wàimào外貌huì会suízhe随着shíjiān时间gǎibiàn改变,dàn但nèizài内在měi美shì是yǒnghéng永恒de的。
Ngoại hình sẽ thay đổi theo thời gian, nhưng vẻ đẹp nội tâm là vĩnh cửu.
Appearance changes over time, but inner beauty is eternal.
tā他zài在wàimào外貌shàng上hěn很xiàng像tā他de的fùqīn父亲。
Anh ấy có diện mạo bề ngoài rất giống bố mình.
He looks a lot like his father.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây