ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美貌
měi mào
Vẻ đẹp dung nhan, nhan sắc
Hán việt: mỹ mạo
—

Gợi nhớ

Từ "美貌" (měi mào) nghĩa là "Vẻ đẹp dung nhan, nhan sắc", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 貌 (mào): Vẻ bề ngoài.

Thành phần cấu tạo

美貌
měi mào
Vẻ đẹp dung nhan, nhan sắc
羊
大
豸
皃

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Vẻ đẹp dung nhan, nhan sắc
Ví dụ (5)
tā她de的měimào美貌lìngrén令人zàntàn赞叹。
Vẻ đẹp dung nhan của cô ấy khiến người ta thán phục.
Her beauty makes people marvel.
bù不néng能guāngkào光靠měimào美貌,hái还yào要tíshēng提升nèizài内在cái才néng能。
Không thể chỉ dựa vào nhan sắc, còn phải nâng cao tài năng nội tại.
Cannot rely solely on beauty; inner talents must be raised.
měimào美貌yǔ与zhìhuì智慧bìngzhòng并重。
Nhan sắc và trí tuệ coi trọng như nhau.
Attaching equal importance to beauty and wisdom.
měimào美貌de的nǚzǐ女子zài在wǔdǎo舞蹈zhōng中piānpiānqǐwǔ翩翩起舞。
Người con gái xinh đẹp múa lượn thướt tha trong điệu nhảy.
The beautiful woman danced gracefully in the dance.
shēng生de得yí一fù副měimào美貌de的miànkǒng面孔。
Sinh ra một gương mặt xinh đẹp.
Born with a beautiful face.
2
Tính từ
Nghĩa:Xinh đẹp, mỹ miều

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây