风貌
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "风貌" (fēngmào) nghĩa là "diện mạo, dáng vẻ đặc trưng", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 貌 (mào): Vẻ bề ngoài.
Thành phần cấu tạo
风貌
diện mạo, dáng vẻ đặc trưng
几
乂
豸
皃
Hình ảnh:

Phân tích từ 风貌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:diện mạo, dáng vẻ đặc trưng
Ví dụ (5)
这座城市保留了古老的历史风貌。
Thành phố này vẫn giữ được diện mạo lịch sử cổ kính.
This city has preserved its ancient historical character.
这场比赛展现了我们团队的精神风貌。
Trận đấu này đã thể hiện diện mạo tinh thần của đội chúng ta.
This match showcased the spirit and bearing of our team.
这部电影真实地反映了那个时代的社会风貌。
Bộ phim này đã phản ánh chân thực diện mạo xã hội của thời đại đó.
This film truthfully reflects the social character of that era.
经过改造,乡村焕发出了新的风貌。
Sau khi được cải tạo, nông thôn đã toát lên một diện mạo mới.
After the renovation, the countryside took on a whole new look.
我们要向世界展示中国人的独特风貌。
Chúng ta phải cho thế giới thấy phong mạo độc đáo của người Trung Quốc.
We must show the world the distinctive character of the Chinese people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây