ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风貌
fēngmào
diện mạo, dáng vẻ đặc trưng
Hán việt: phong mạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风貌" (fēngmào) nghĩa là "diện mạo, dáng vẻ đặc trưng", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 貌 (mào): Vẻ bề ngoài.

Thành phần cấu tạo

风貌
fēngmào
diện mạo, dáng vẻ đặc trưng
几
乂
豸
皃

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diện mạo, dáng vẻ đặc trưng
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市bǎoliú保留le了gǔlǎo古老de的lìshǐ历史fēngmào风貌。
Thành phố này vẫn giữ được diện mạo lịch sử cổ kính.
This city has preserved its ancient historical character.
zhè这chǎng场bǐsài比赛zhǎnxiàn展现le了wǒmen我们tuánduì团队de的jīngshén精神fēngmào风貌。
Trận đấu này đã thể hiện diện mạo tinh thần của đội chúng ta.
This match showcased the spirit and bearing of our team.
zhè这bù部diànyǐng电影zhēnshí真实de地fǎnyìng反映le了nà那gè个shídài时代de的shèhuì社会fēngmào风貌。
Bộ phim này đã phản ánh chân thực diện mạo xã hội của thời đại đó.
This film truthfully reflects the social character of that era.
jīngguò经过gǎizào改造,xiāngcūn乡村huànfā焕发chū出le了xīn新de的fēngmào风貌。
Sau khi được cải tạo, nông thôn đã toát lên một diện mạo mới.
After the renovation, the countryside took on a whole new look.
wǒmen我们yào要xiàng向shìjiè世界zhǎnshì展示zhōngguórén中国人de的dútè独特fēngmào风貌。
Chúng ta phải cho thế giới thấy phong mạo độc đáo của người Trung Quốc.
We must show the world the distinctive character of the Chinese people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây