ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贸然
mào rán
Mạo muội, liều lĩnh, hấp tấp
Hán việt: mậu nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "贸然" (mào rán) mang nghĩa "Mạo muội, liều lĩnh, hấp tấp", kết hợp bởi 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

贸然
mào rán
Mạo muội, liều lĩnh, hấp tấp
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Mạo muội, liều lĩnh, hấp tấp
Ví dụ (3)
zài在méiyǒu没有chōngfèn充分zhèngjù证据qián前,búyào不要màorán贸然xià下jiélùn结论。
Trước khi chưa có đầy đủ chứng cứ, đừng vội vàng đưa ra kết luận.
Do not jump to conclusions before having sufficient evidence.
màorán贸然tóuzī投资yí一gè个bù不shúxī熟悉de的lǐngyù领域shì是fēicháng非常wēixiǎn危险de的。
Mạo muội đầu tư vào một lĩnh vực không quen thuộc là rất nguy hiểm.
Rashly investing in an unfamiliar field is very dangerous.
tā他hòuhuǐ后悔zìjǐ自己màorán贸然dāying答应le了duìfāng对方de的yāoqiú要求。
Anh ấy hối hận vì bản thân đã vội vàng đồng ý yêu cầu của đối phương.
He regretted rashly agreeing to the other party's request.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây