ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贸易商
màoyì shāng
nhà kinh doanh thương mại
Hán việt: mậu dị thương
—

Gợi nhớ

Từ "贸易商" (màoyì shāng) nghĩa là "nhà kinh doanh thương mại", ghép bởi: 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ + 商 (shāng): buôn bán.

Thành phần cấu tạo

贸易商
màoyì shāng
nhà kinh doanh thương mại
卯
贝
日
勿
亠
丷

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà kinh doanh thương mại
Ví dụ (3)
guójì国际màoyìshāng贸易商zài在zhǎnhuì展会shàng上qiàtán洽谈yèwù业务。
Các thương gia thương mại quốc tế bàn bạc nghiệp vụ tại triển lãm.
International traders discussed business at the exhibition.
màoyìshāng贸易商cóng从nónghù农户shǒuzhōng手中shōugòu收购xīnxiān新鲜shuǐguǒ水果。
Nhà kinh doanh thương mại thu mua trái cây tươi từ tay các hộ nông dân.
Traders purchased fresh fruits from farmers.
xǔduō许多màoyìshāng贸易商jiànlì建立le了chángqī长期de的hézuò合作guānxi关系。
Nhiều thương gia thương mại đã thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài.
Many traders established long-term cooperative relations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây