ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贸易差额
màoyì chā'é
Cán cân thương mại
Hán việt: mậu dị sai ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "贸易差额" (màoyì chā'é) nghĩa là "Cán cân thương mại", ghép bởi: 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ + 差 (chà / chāi / cī): thiếu + 额 (é): trán.

Thành phần cấu tạo

贸易差额
màoyì chā'é
Cán cân thương mại
卯
贝
日
勿
羊
工

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cán cân thương mại
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析màoyì贸易chā'é差额。
Phòng tài vụ đang phân tích cán cân thương mại.
The finance department is analyzing the balance of trade.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出màoyì贸易chā'é差额。
Trong báo cáo cần liệt kê cán cân thương mại.
The balance of trade needs to be listed in the report.
màoyì贸易chā'é差额xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Cán cân thương mại cần quản lý xác nhận.
The balance of trade requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây