贸易差额
—
Gợi nhớ
Từ "贸易差额" (màoyì chā'é) nghĩa là "Cán cân thương mại", ghép bởi: 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ + 差 (chà / chāi / cī): thiếu + 额 (é): trán.
Thành phần cấu tạo
贸易差额
Cán cân thương mại
卯
贝
日
勿
羊
工
Phân tích từ 贸易差额
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cán cân thương mại
Ví dụ (3)
财务部正在分析贸易差额。
Phòng tài vụ đang phân tích cán cân thương mại.
The finance department is analyzing the balance of trade.
报表里需要列出贸易差额。
Trong báo cáo cần liệt kê cán cân thương mại.
The balance of trade needs to be listed in the report.
贸易差额需要经理确认。
Cán cân thương mại cần quản lý xác nhận.
The balance of trade requires the manager's confirmation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây