ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海运贸易
hǎiyùn màoyì
Thương mại đường biển
Hán việt: hải vận mậu dị
—

Gợi nhớ

Từ "海运贸易" (hǎiyùn màoyì) nghĩa là "Thương mại đường biển", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 运 (yùn): vận chuyển + 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ.

Thành phần cấu tạo

海运贸易
hǎiyùn màoyì
Thương mại đường biển
氵
每
辶
云
卯
贝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại đường biển
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对hǎiyùn海运màoyì贸易。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại đường biển.
The foreign trade department is verifying the seaborne trade details.
hǎiyùn海运màoyì贸易huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thương mại đường biển sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Seaborne trade will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供hǎiyùn海运màoyì贸易。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại đường biển.
The client requested seaborne trade arrangements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây