海运贸易
—
Gợi nhớ
Từ "海运贸易" (hǎiyùn màoyì) nghĩa là "Thương mại đường biển", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 运 (yùn): vận chuyển + 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ.
Thành phần cấu tạo
海运贸易
Thương mại đường biển
氵
每
辶
云
卯
贝
Phân tích từ 海运贸易
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương mại đường biển
Ví dụ (3)
外贸部正在核对海运贸易。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại đường biển.
The foreign trade department is verifying the seaborne trade details.
海运贸易会影响订单执行。
Thương mại đường biển sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Seaborne trade will affect order execution.
客户要求提供海运贸易。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại đường biển.
The client requested seaborne trade arrangements.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây