无形贸易
—
Gợi nhớ
Từ "无形贸易" (wúxíng màoyì) nghĩa là "Thương mại vô hình", ghép bởi: 无 (wú): không có + 形 (xíng): Hình dạng + 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ.
Thành phần cấu tạo
无形贸易
Thương mại vô hình
一
尤
开
彡
卯
贝
Phân tích từ 无形贸易
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương mại vô hình
Ví dụ (3)
双方决定采用补偿贸易的方式引进这套先进的生产设备。
Hai bên quyết định áp dụng phương thức mậu dịch bù trừ để nhập khẩu dây chuyền thiết bị sản xuất tiên tiến này (Thương mại vô hình).
Both parties decided to adopt compensation trade to introduce this set of advanced production equipment.
在补偿贸易合同中,买方可以用该设备生产出来的产品分期偿还设备款。
Trong hợp đồng mậu dịch bù trừ, bên mua có thể dùng chính sản phẩm do thiết bị đó sản xuất ra để trả góp tiền mua thiết bị (Thương mại vô hình).
Under a compensation trade contract, the buyer can repay the equipment cost in installments using the products manufactured by the equipment.
这种抵偿贸易模式减轻了企业初期的外汇支付压力。
Mô hình mậu dịch bù trừ này giúp giảm bớt áp lực thanh toán ngoại tệ trong giai đoạn đầu cho doanh nghiệp (Thương mại vô hình).
This compensation trade model eases the enterprise's initial foreign exchange payment pressure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây