ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无形贸易
wúxíng màoyì
Thương mại vô hình
Hán việt: vô hình mậu dị
—

Gợi nhớ

Từ "无形贸易" (wúxíng màoyì) nghĩa là "Thương mại vô hình", ghép bởi: 无 (wú): không có + 形 (xíng): Hình dạng + 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ.

Thành phần cấu tạo

无形贸易
wúxíng màoyì
Thương mại vô hình
一
尤
开
彡
卯
贝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại vô hình
Ví dụ (3)
shuāngfāng双方juédìng决定cǎiyòng采用bǔcháng补偿màoyì贸易de的fāngshì方式yǐnjìn引进zhè这tào套xiānjìn先进de的shēngchǎn生产shèbèi设备。
Hai bên quyết định áp dụng phương thức mậu dịch bù trừ để nhập khẩu dây chuyền thiết bị sản xuất tiên tiến này (Thương mại vô hình).
Both parties decided to adopt compensation trade to introduce this set of advanced production equipment.
zài在bǔcháng补偿màoyì贸易hétong合同zhōng中,mǎifāng买方kěyǐ可以yòng用gāi该shèbèi设备shēngchǎn生产chūlái出来de的chǎnpǐn产品fēnqī分期chánghuán偿还shèbèi设备kuǎn款。
Trong hợp đồng mậu dịch bù trừ, bên mua có thể dùng chính sản phẩm do thiết bị đó sản xuất ra để trả góp tiền mua thiết bị (Thương mại vô hình).
Under a compensation trade contract, the buyer can repay the equipment cost in installments using the products manufactured by the equipment.
zhè这zhǒng种dǐ抵cháng偿màoyì贸易móshì模式jiǎnqīng减轻le了qǐyè企业chūqī初期de的wàihuì外汇zhīfù支付yālì压力。
Mô hình mậu dịch bù trừ này giúp giảm bớt áp lực thanh toán ngoại tệ trong giai đoạn đầu cho doanh nghiệp (Thương mại vô hình).
This compensation trade model eases the enterprise's initial foreign exchange payment pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây