ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中介贸易
zhōngjiè màoyì
Thương mại qua trung gian
Hán việt: trung giới mậu dị
—

Gợi nhớ

Từ "中介贸易" (zhōngjiè màoyì) nghĩa là "Thương mại qua trung gian", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 介 (jiè): giới thiệu + 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ.

Thành phần cấu tạo

中介贸易
zhōngjiè màoyì
Thương mại qua trung gian
口
丨
人
丨丨
卯
贝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại qua trung gian
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对zhōngjiè中介màoyì贸易。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại qua trung gian.
The Foreign Trade Department is verifying the intermediary trade details.
zhōngjiè中介màoyì贸易huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thương mại qua trung gian sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Intermediary trade will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供zhōngjiè中介màoyì贸易。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại qua trung gian.
The client requested intermediary trade services.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây