ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
托管条款
tuōguǎn tiáokuǎn
Điều khoản ủy thác quản lý
Hán việt: thác quản điều khoản
—

Gợi nhớ

Từ "托管条款" (tuōguǎn tiáokuǎn) mang nghĩa "Điều khoản ủy thác quản lý", kết hợp bởi 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

托管条款
tuōguǎn tiáokuǎn
Điều khoản ủy thác quản lý
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều khoản ủy thác quản lý
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读tuōguǎn托管tiáokuǎn条款。
Hãy đọc kỹ điều khoản ủy thác quản lý trước khi ký.
Please read the custody clause carefully before signing.
tuōguǎn托管tiáokuǎn条款yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Điều khoản ủy thác quản lý đã được đính kèm sau hợp đồng.
The custody clause has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释tuōguǎn托管tiáokuǎn条款lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong điều khoản ủy thác quản lý.
The client requested an explanation of the key points in the custody clause.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây