ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
免责条款
miǎnzé tiáokuǎn
Điều khoản miễn trừ trách nhiệm
Hán việt: miễn trách điều khoản
—

Gợi nhớ

Từ "免责条款" (miǎnzé tiáokuǎn) mang nghĩa "Điều khoản miễn trừ trách nhiệm", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

免责条款
miǎnzé tiáokuǎn
Điều khoản miễn trừ trách nhiệm
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều khoản miễn trừ trách nhiệm
Ví dụ (3)
hétong合同zhōng中de的miǎnzé免责tiáokuǎn条款miǎnchú免除le了yīn因bùkěkànglì不可抗力dǎozhì导致wéiyuē违约de的zérèn责任。
Điều khoản miễn trừ trách nhiệm trong hợp đồng miễn trừ trách nhiệm do bất khả kháng dẫn đến vi phạm hợp đồng.
The exemption clause in the contract waives liability for breaches caused by force majeure.
géshì格式hétong合同zhōng中de的miǎnzé免责tiáokuǎn条款rúguǒ如果xiǎn显shī失gōngpíng公平,kěnéng可能huì会bèi被rèndìng认定wèi为wúxiào无效。
Điều khoản miễn trừ trách nhiệm trong hợp đồng mẫu nếu mất đi tính công bằng rõ rệt thì có thể bị xác định là vô hiệu.
If an exemption clause in a standard-form contract is patently unfair, it may be deemed invalid.
zài在qiānshǔ签署xiéyì协议qián前,qǐng请wùbì务必zǐxì仔细yuèdú阅读yǒuguān有关rénshēn人身ānquán安全de的miǎnzé免责tiáokuǎn条款。
Trước khi ký thỏa thuận, xin hãy đọc kỹ điều khoản miễn trách nhiệm liên quan đến an toàn thân thể.
Before signing the agreement, please be sure to carefully read the disclaimer clauses regarding personal safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây