ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
照例
zhàolì
theo lệ, như thông lệ
Hán việt: chiếu lệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "照例" (zhàolì) mang nghĩa "theo lệ, như thông lệ", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 例 (lì - lệ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例).

Thành phần cấu tạo

照例
zhàolì
theo lệ, như thông lệ
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:theo lệ, như thông lệ
Ví dụ (5)
xīngqītiān星期天zǎoshang早上,tā他zhàolì照例qù去gōngyuán公园sànbù散步。
Sáng Chủ nhật, anh ấy đi dạo trong công viên như thường lệ.
On Sunday mornings, he goes to the park for a walk as usual.
huìyì会议jiéshù结束hòu后,dàjiā大家zhàolì照例qù去hē喝yì一bēi杯。
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người đi uống một ly theo lệ.
After the meeting, everyone went for a drink as usual.
měi每dào到niándǐ年底,gōngsī公司zhàolì照例huì会fā发jiǎngjīn奖金。
Cứ đến cuối năm, công ty sẽ phát tiền thưởng như thông lệ.
At the end of every year, the company gives out bonuses as usual.
yéye爷爷měitiān每天zǎochén早晨zhàolì照例dǎ打tàijíquán太极拳。
Mỗi buổi sáng, ông nội đều tập thái cực quyền như thường lệ.
Every morning, Grandpa does tai chi as usual.
jīntiān今天shì是chūnjié春节,jiālǐ家里zhàolì照例bāo包le了jiǎozi饺子。
Hôm nay là Tết, trong nhà gói sủi cảo theo như thông lệ.
Today is the Spring Festival, so as usual the family made dumplings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây