ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
案例
ànlì
án lệ, trường hợp điển hình, ví dụ thực tế, bài học kinh nghiệm.
Hán việt: án lệ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "案例" (ànlì) mang nghĩa "trường hợp, ví dụ điển hình", kết hợp bởi 案 (àn - án): "Vụ án" + 例 (lì - lệ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案). • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例).

Thành phần cấu tạo

案例
ànlì
trường hợp, ví dụ điển hình
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:án lệ, trường hợp điển hình, ví dụ thực tế, bài học kinh nghiệm.
Ví dụ (5)
jiàoshòu教授zài在kètáng课堂shàng上fēnxī分析le了yí一gè个jīngdiǎn经典de的shāngyè商业ànlì案例。
Giáo sư đã phân tích một trường hợp kinh doanh điển hình (case study) trên lớp.
The professor analyzed a classic business case in class.
zhè这běn本shū书shōulù收录le了hěn很duō多chénggōng成功de的yíngxiāo营销ànlì案例。
Cuốn sách này thu thập rất nhiều ví dụ tiếp thị thành công.
This book includes many successful marketing case studies.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常diǎnxíng典型de的yīxué医学ànlì案例。
Đây là một trường hợp y học vô cùng điển hình.
This is a very typical medical case.
tōngguò通过yánjiū研究shībài失败de的ànlì案例,wǒmen我们kěyǐ可以xīqǔ吸取jiàoxun教训。
Thông qua việc nghiên cứu các trường hợp thất bại, chúng ta có thể rút ra bài học.
By studying failed cases, we can learn lessons from them.
fǎguān法官cānkǎo参考le了yǐwǎng以往de的ànlì案例lái来zuòchū做出pànjué判决。
Thẩm phán đã tham khảo các án lệ trước đây để đưa ra phán quyết.
The judge referred to previous cases in making the ruling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây