ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特例
tèlì
trường hợp đặc biệt, ngoại lệ
Hán việt: đặc lệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "特例" (tèlì) mang nghĩa "trường hợp đặc biệt, ngoại lệ", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 例 (lì - lệ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例).

Thành phần cấu tạo

特例
tèlì
trường hợp đặc biệt, ngoại lệ
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường hợp đặc biệt, ngoại lệ
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个tèlì特例,bù不néng能zuòwéi作为píngpàn评判de的biāozhǔn标准。
Đây là một trường hợp đặc biệt, không thể dùng làm tiêu chuẩn đánh giá.
This is an exception and cannot serve as a standard for judgment.
guīdìng规定shì是yángé严格de的,méiyǒu没有rènhé任何tèlì特例。
Quy định rất nghiêm ngặt, không có bất kỳ ngoại lệ nào.
The rules are strict, and there are no exceptions.
wǒmen我们juédìng决定wèi为tā他pò破yí一cì次lì例,dàn但zhè这jǐn仅shì是gè个tèlì特例。
Chúng tôi quyết định phá lệ vì anh ấy một lần, nhưng đây chỉ là một trường hợp ngoại lệ.
We decided to make a one-time exception for him, but this is only a special case.
lìshǐ历史shàng上zhèyàng这样de的tèlì特例bìng并bù不duō多jiàn见。
Những trường hợp đặc biệt như thế này không thường thấy trong lịch sử.
Such exceptions have been rare in history.
měi每gè个rén人dōu都bìxū必须zūnshǒu遵守guīzé规则,shéi谁yě也bù不néng能chéngwéi成为tèlì特例。
Mọi người đều phải tuân thủ quy tắc, không ai có thể trở thành ngoại lệ.
Everyone must follow the rules; no one can be an exception.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây