ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特色菜
tèsècài
Món ăn đặc sản
Hán việt: đặc sắc thái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "特色菜" (tèsècài) mang nghĩa "Món ăn đặc sản", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

特色菜
tèsècài
Món ăn đặc sản
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Món ăn đặc sản
Ví dụ (3)
yú鱼xiāng香ròu肉sī丝shì是zhè这jiā家diàn店de的tèsècài特色菜。
Thịt xào vị cá là món đặc sản của quán này.
Yu-Shiang shredded pork is this restaurant's specialty dish.
fúwùyuán服务员tuījiàn推荐le了liǎng两dào道tèsècài特色菜。
Nhân viên phục vụ giới thiệu hai món đặc sản.
The waiter recommended two specialty dishes.
yóukè游客dōu都xiǎng想chángcháng尝尝dāngdì当地tèsècài特色菜。
Du khách đều muốn nếm thử món đặc sản địa phương.
Tourists all want to try the local specialty dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây