ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变本加厉
biàn běn jiā lì
Trở nên tồi tệ hơn
Hán việt: biến bản gia lệ
—

Gợi nhớ

Từ "变本加厉" (biàn běn jiā lì) mang nghĩa "Trở nên tồi tệ hơn", kết hợp bởi 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 本 (běn - bản): "quyển" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 厉 (lì - lệ): "nghiêm khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 厉: Dưới vách đá dựng đứng (厂) có hàng vạn (万) thử thách hiểm trở rèn luyện nên tính cách nghiêm khắc, khắc nghiệt (厉).

Thành phần cấu tạo

变本加厉
biàn běn jiā lì
Trở nên tồi tệ hơn
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
厉
lì • lệ
nghiêm khắc
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
万
Vạn
Vạn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Trở nên tồi tệ hơn
Ví dụ (3)
jǐnggào警告zhīhòu之后,tā他bùjǐn不仅méiyǒu没有shōuliǎn收敛,fǎn'ér反而biànběnjiālì变本加厉。
Sau khi bị cảnh cáo, anh ta không những không thu mình lại mà ngược lại còn làm càn hơn.
After the warning, not only did he not restrain himself, he became even worse.
zhè这zhǒng种wūrǎn污染xíngwéi行为zuìjìn最近yǒu有biànběnjiālì变本加厉de的qūshì趋势。
Hành vi ô nhiễm này gần đây có xu hướng ngày càng nghiêm trọng hơn.
This polluting behavior has recently shown a tendency to intensify.
tā他de的píqi脾气biànběnjiālì变本加厉,dòng动bú不dòng动jiù就fāhuǒ发火。
Tính khí của anh ta ngày càng tệ hơn, hở một tí là nổi giận.
His temper has gotten even worse, and he flares up at the slightest provocation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây