ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再接再厉
zàijiēzàilì
tiếp tục cố gắng, kiên trì nỗ lực, không ngừng vươn lên (thường dùng khi khích lệ sau thành công).
Hán việt: tái tiếp tái lệ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "再接再厉" (zàijiēzàilì) mang nghĩa "tiếp tục cố gắng", kết hợp bởi 再 (zài - tái): "lại" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 再 (zài - tái): "lại" + 厉 (lì - lệ): "nghiêm khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 再: Sau một lượt đầu tiên (一), khung việc (冂) lại được tiếp nối thêm một tầng nữa biểu thị hành động lặp lại một lần nữa, lại (再). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 再: Sau một lượt đầu tiên (一), khung việc (冂) lại được tiếp nối thêm một tầng nữa biểu thị hành động lặp lại một lần nữa, lại (再). • Chữ 厉: Dưới vách đá dựng đứng (厂) có hàng vạn (万) thử thách hiểm trở rèn luyện nên tính cách nghiêm khắc, khắc nghiệt (厉).

Thành phần cấu tạo

再接再厉
zàijiēzàilì
tiếp tục cố gắng
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
厉
lì • lệ
nghiêm khắc
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
万
Vạn
Vạn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / động từ
Nghĩa:tiếp tục cố gắng, kiên trì nỗ lực, không ngừng vươn lên (thường dùng khi khích lệ sau thành công).
Ví dụ (5)
xīwàng希望nǐmen你们zàijiēzàilì再接再厉,qǔdé取得gènghǎo更好de的chéngjì成绩。
Hy vọng các bạn tiếp tục cố gắng, đạt được thành tích tốt hơn nữa.
I hope you will keep up the good work and achieve even better results.
suīrán虽然zhè这cì次yíng赢le了,dàn但wǒmen我们yào要zàijiēzàilì再接再厉,bù不néng能jiāo'ào骄傲。
Tuy lần này đã thắng, nhưng chúng ta phải nỗ lực hơn nữa, không được kiêu ngạo.
Although we won this time, we must keep up the good work and not become arrogant.
quántǐ全体yuángōng员工zàijiēzàilì再接再厉,chāo'é超额wánchéng完成le了niándù年度rènwù任务。
Toàn thể nhân viên đã nỗ lực không ngừng, hoàn thành vượt mức nhiệm vụ năm.
All the employees kept up the good work and exceeded the annual target.
zài在xīn新de的qǐdiǎn起点shàng上,wǒmen我们yào要zàijiēzàilì再接再厉,zài再chuàng创huīhuáng辉煌。
Trên xuất phát điểm mới, chúng ta phải tiếp tục phấn đấu, lập thêm những kỳ tích huy hoàng.
At this new starting point, we must continue to work hard and create new glory.
jíshǐ即使yùdào遇到le了kùnnán困难,yě也yào要zàijiēzàilì再接再厉,jiānchí坚持dàodǐ到底。
Cho dù gặp phải khó khăn, cũng phải tiếp tục cố gắng, kiên trì đến cùng.
Even if you run into difficulties, you should keep up the effort and persevere to the end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây