再接再厉
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "再接再厉" (zàijiēzàilì) mang nghĩa "tiếp tục cố gắng", kết hợp bởi 再 (zài - tái): "lại" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 再 (zài - tái): "lại" + 厉 (lì - lệ): "nghiêm khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 再: Sau một lượt đầu tiên (一), khung việc (冂) lại được tiếp nối thêm một tầng nữa biểu thị hành động lặp lại một lần nữa, lại (再). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 再: Sau một lượt đầu tiên (一), khung việc (冂) lại được tiếp nối thêm một tầng nữa biểu thị hành động lặp lại một lần nữa, lại (再). • Chữ 厉: Dưới vách đá dựng đứng (厂) có hàng vạn (万) thử thách hiểm trở rèn luyện nên tính cách nghiêm khắc, khắc nghiệt (厉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 再接再厉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / động từ
Nghĩa:tiếp tục cố gắng, kiên trì nỗ lực, không ngừng vươn lên (thường dùng khi khích lệ sau thành công).
Ví dụ (5)
希望你们再接再厉,取得更好的成绩。
Hy vọng các bạn tiếp tục cố gắng, đạt được thành tích tốt hơn nữa.
I hope you will keep up the good work and achieve even better results.
虽然这次赢了,但我们要再接再厉,不能骄傲。
Tuy lần này đã thắng, nhưng chúng ta phải nỗ lực hơn nữa, không được kiêu ngạo.
Although we won this time, we must keep up the good work and not become arrogant.
全体员工再接再厉,超额完成了年度任务。
Toàn thể nhân viên đã nỗ lực không ngừng, hoàn thành vượt mức nhiệm vụ năm.
All the employees kept up the good work and exceeded the annual target.
在新的起点上,我们要再接再厉,再创辉煌。
Trên xuất phát điểm mới, chúng ta phải tiếp tục phấn đấu, lập thêm những kỳ tích huy hoàng.
At this new starting point, we must continue to work hard and create new glory.
即使遇到了困难,也要再接再厉,坚持到底。
Cho dù gặp phải khó khăn, cũng phải tiếp tục cố gắng, kiên trì đến cùng.
Even if you run into difficulties, you should keep up the effort and persevere to the end.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây