ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
官吏
guānlì
quan lại, quan chức
Hán việt: quan lại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "官吏" (guānlì) mang nghĩa "quan lại, quan chức", kết hợp bởi 官 (guān - quan): "Quan chức" + 吏 (lì - lại): "Quan chức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官). • Chữ 吏: Bàn tay cầm chiếc bút thẻ tre ghi chép sổ sách công vụ trong chốn nha môn thời xưa chính là bậc quan lại, quan chức (吏).

Thành phần cấu tạo

官吏
guānlì
quan lại, quan chức
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)
吏
lì • lại
Quan chức
吏
Bộ Lại
Hình tay cầm bút ghi chép công việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan lại, quan chức
Ví dụ (5)
zài在gǔdài古代,guānlì官吏de的xuǎnbá选拔fēicháng非常yángé严格。
Thời cổ đại, việc tuyển chọn quan lại rất khắt khe.
In ancient times, the selection of officials was very strict.
tānwū贪污de的guānlì官吏chízǎo迟早huì会shòudào受到fǎlǜ法律de的chéngfá惩罚。
Những quan chức tham ô sớm muộn cũng sẽ bị pháp luật trừng trị.
Corrupt officials will sooner or later be punished by the law.
huángdì皇帝xiàlìng下令bàmiǎn罢免suǒyǒu所有wúnéng无能de的guānlì官吏。
Hoàng đế ra lệnh bãi nhiệm tất cả các quan lại vô năng.
The emperor ordered the dismissal of all incompetent officials.
zuòwéi作为yì一míng名guānlì官吏,yīngdāng应当quánxīnquányì全心全意wèi为bǎixìng百姓fúwù服务。
Là một quan chức, cần phải toàn tâm toàn ý phục vụ cho dân chúng.
As an official, one should serve the people wholeheartedly.
zhè这běn本shǐshū史书jìzǎi记载le了xǔduō许多qīnglián清廉guānlì官吏de的shìjì事迹。
Cuốn sử sách này ghi chép lại sự tích của rất nhiều quan lại thanh liêm.
This history book records the deeds of many upright and incorruptible officials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây