ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
用力
yònglì
dùng lực, gắng sức, dùng sức, mạnh tay.
Hán việt: dụng lực
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "用力" (yònglì) mang nghĩa "Dùng sức, cố gắng", kết hợp bởi 用 (yòng - dụng): "dùng" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

用力
yònglì
Dùng sức, cố gắng
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động-tân
Nghĩa:dùng lực, gắng sức, dùng sức, mạnh tay.
Ví dụ (5)
qǐng请yònglì用力tuī推mén门,mén门yǒudiǎn有点jǐn紧。
Xin hãy đẩy mạnh cửa, cửa hơi bị kẹt.
Please push the door hard; it's a bit stiff.
tā他yònglì用力de地wò握le了wò握wǒ我de的shǒu手。
Anh ấy nắm tay tôi thật chặt (dùng lực).
He shook my hand firmly.
búyào不要yònglì用力guānmén关门,shēngyīn声音tài太dà大le了。
Đừng đóng cửa mạnh tay, tiếng ồn lớn quá.
Don't slam the door; it's too loud.
tā他yònglì用力tī踢le了yíxià一下zúqiú足球。
Anh ấy đã đá mạnh vào quả bóng đá một cái.
He kicked the soccer ball hard.
wǒmen我们yào要yònglì用力xiàngshàng向上lā拉。
Chúng ta phải gắng sức kéo lên trên.
We need to pull upward with force.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây