ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资本资产定价模型
zīběn zīchǎn dìngjià móxíng
Mô hình định giá tài sản vốn
Hán việt: tư bản tư sản định giá mô hình
—

Gợi nhớ

Từ "资本资产定价模型" (zīběn zīchǎn dìngjià móxíng) mang nghĩa "Mô hình định giá tài sản vốn", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 本 (běn - bản): "quyển" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 定 (dìng - định): "xác định" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

资本资产定价模型
zīběn zīchǎn dìngjià móxíng
Mô hình định giá tài sản vốn
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mô hình định giá tài sản vốn
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析zīběn资本zīchǎn资产dìngjià定价móxíng模型。
Phòng tài vụ đang phân tích mô hình định giá tài sản vốn.
The finance department is analyzing the Capital Asset Pricing Model.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zīběn资本zīchǎn资产dìngjià定价móxíng模型。
Trong báo cáo cần liệt kê mô hình định giá tài sản vốn.
The Capital Asset Pricing Model needs to be listed in the report.
zīběn资本zīchǎn资产dìngjià定价móxíng模型xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Mô hình định giá tài sản vốn cần quản lý xác nhận.
The Capital Asset Pricing Model requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây