ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
殊不知
shū bù zhī
nào ngờ, đâu biết rằng
Hán việt: thù bất tri
—

Gợi nhớ

Từ "殊不知" (shū bù zhī) mang nghĩa "nào ngờ, đâu biết rằng", kết hợp bởi 殊 (shū - thù): "Khác biệt" + 不 (bù - bất): "không" + 知 (zhī - tri): "biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 殊: Chặt đứt (歹) thân cây gỗ lõi đỏ (朱) quý hiếm, tạo nên dấu ấn khác biệt và đặc biệt hoàn toàn (殊). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).

Thành phần cấu tạo

殊不知
shū bù zhī
nào ngờ, đâu biết rằng
殊
shū • thù
Khác biệt
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:nào ngờ, đâu biết rằng
Ví dụ (3)
tā他yǐwéi以为zìjǐ自己zuò做de得tiānyīwúfèng天衣无缝,shūbùzhī殊不知zǎoyǐ早已bèi被kànchuān看穿le了。
Anh ta cứ nghĩ mình làm rất hoàn hảo, nào ngờ đã sớm bị nhìn thấu.
He thought he had done it flawlessly, little knowing that he had already been seen through long ago.
hěn很duō多rén人zhǐ只gù顾zhe着zhèngqián挣钱,shūbùzhī殊不知jiànkāng健康cái才shì是zuì最zhòngyào重要de的。
Rất nhiều người chỉ lo kiếm tiền, đâu biết rằng sức khỏe mới là quan trọng nhất.
Many people only focus on making money, little realizing that health is the most important thing.
dàjiā大家dōu都yǐwéi以为tā他fàngqì放弃le了,shūbùzhī殊不知tā他yìzhí一直zài在ànzhōng暗中nǔlì努力。
Mọi người đều nghĩ anh ấy đã từ bỏ, nào ngờ anh ấy vẫn luôn âm thầm nỗ lực.
Everyone thought he had given up, little knowing that he had been working hard in secret all along.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây