ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舒坦
shū tǎn
thoải mái
Hán việt: thư thản
—

Gợi nhớ

Từ "舒坦" (shū tǎn) mang nghĩa "thoải mái", kết hợp bởi 舒 (shū - thư): "duỗi ra" + 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舒: Khi ở trong ngôi nhà ấm êm (舍) và biết rộng lòng trao tặng cho người khác (予), tâm hồn sẽ duỗi ra thư thái, thoải mái (舒). • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦).

Thành phần cấu tạo

舒坦
shū tǎn
thoải mái
舒
shū • thư
duỗi ra
舍
Chữ Xá
từ bỏ (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thoải mái
Ví dụ (3)
xǐ洗le了gè个rèshuǐ热水zǎo澡hòu后,tā他juéde觉得quánshēn全身shūtǎn舒坦duō多le了。
Sau khi tắm nước nóng xong, anh ấy cảm thấy cả người thoải mái hơn nhiều.
After taking a hot bath, he felt much more comfortable all over.
tīngdào听到háizi孩子kǎoshì考试hégé合格de的xiāoxi消息,fùmǔ父母xīnlǐ心里tàshí踏实shūtǎn舒坦le了。
Nghe tin con thi đỗ, trong lòng bố mẹ cảm thấy yên tâm và thoải mái.
Hearing the news that their child passed the exam, the parents felt reassured and at ease.
tǎng躺zài在cǎodì草地shàng上shài晒tàiyáng太阳shì是jiàn件ràng让rén人shífēn十分shūtǎn舒坦de的shì事。
Nằm trên thảm cỏ tắm nắng là một việc khiến người ta vô cùng dễ chịu.
Lying on the grass and basking in the sun is a very pleasant and comfortable thing to do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây