ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客户满意度
kèhù mǎnyì dù
mức độ hài lòng của khách hàng
Hán việt: khách hộ mãn ý độ
—

Gợi nhớ

Từ "客户满意度" (kèhù mǎnyì dù) mang nghĩa "mức độ hài lòng của khách hàng", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 意 (yì - ý): "ý định" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

客户满意度
kèhù mǎnyì dù
mức độ hài lòng của khách hàng
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mức độ hài lòng của khách hàng
Ví dụ (3)
xiāoshòubù销售部zhèngzài正在quèrèn确认kèhù客户mǎnyìdù满意度。
Phòng bán hàng đang xác nhận mức độ hài lòng của khách hàng.
The sales department is confirming customer satisfaction.
kèhù客户mǎnyìdù满意度huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单jìndù进度。
Mức độ hài lòng của khách hàng sẽ ảnh hưởng tiến độ đơn hàng.
Customer satisfaction will affect the order progress.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供kèhù客户mǎnyìdù满意度。
Khách hàng yêu cầu cung cấp mức độ hài lòng của khách hàng.
The client requested the customer satisfaction data.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây