月结客户
—
Gợi nhớ
Từ "月结客户" (yuèjié kèhù) mang nghĩa "Khách hàng thanh toán theo tháng", kết hợp bởi 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 客 (kè - khách): "khách" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khách hàng thanh toán theo tháng
Ví dụ (3)
对于信誉良好的长期合作伙伴,公司将其列为月结客户。
Đối với các đối tác hợp tác lâu dài có uy tín tốt, công ty xếp họ vào nhóm khách hàng thanh toán theo tháng.
For long-term partners with good credit standing, the company lists them as monthly settlement clients.
财务部在每月五日前向所有月结客户发送上个月的对账单。
Bộ phận tài chính trước ngày mùng 5 hằng tháng đều gửi bảng đối chiếu công nợ của tháng trước cho tất cả khách hàng thanh toán theo tháng.
The finance department sends the previous month's statement of account to all monthly settlement clients before the 5th of each month.
成为月结客户需要先通过信用评估并签署定期结算协议。
Để trở thành khách hàng thanh toán theo tháng cần phải vượt qua đợt đánh giá tín dụng và ký thỏa thuận thanh toán định kỳ trước.
Becoming a monthly settlement client requires passing a credit assessment first and signing a periodic settlement agreement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây