咳
丨フ一丶一フノノ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) bật ra tiếng khục khục từ trong cổ họng (亥) khi bị cảm lạnh chính là cơn ho (咳).
Thành phần cấu tạo
咳
Ho
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ho
Ví dụ (5)
他感冒了,一直咳嗽。
Anh ấy bị cảm rồi, ho suốt thôi.
He has a cold and has been coughing constantly.
医生问我咳得厉害吗?
Bác sĩ hỏi tôi ho có nặng không?
The doctor asked me if my cough was severe.
她轻轻咳了一声,引起大家的注意。
Cô ấy ho khẽ một tiếng để thu hút sự chú ý của mọi người.
She gave a light cough to attract everyone's attention.
这种药可以帮你止咳。
Loại thuốc này có thể giúp bạn giảm ho.
This medicine can help relieve your cough.
我昨晚咳了一整夜。
Đêm qua tôi đã ho cả đêm.
I coughed all night last night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây