ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
止咳
zhǐké
trị ho, giảm ho, cắt cơn ho
Hán việt: chỉ khái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "止咳" (zhǐké) mang nghĩa "trị ho, giảm ho, cắt cơn ho", kết hợp bởi 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại" + 咳 (ké - khái): "Ho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止). • Chữ 咳: Cái miệng (口) bật ra tiếng khục khục từ trong cổ họng (亥) khi bị cảm lạnh chính là cơn ho (咳).

Thành phần cấu tạo

止咳
zhǐké
trị ho, giảm ho, cắt cơn ho
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
咳
ké • khái
Ho
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trị ho, giảm ho, cắt cơn ho
Ví dụ (5)
zhè这píng瓶zhǐké止咳tángjiāng糖浆yìtiān一天hē喝sān三cì次。
Chai siro ho này uống một ngày ba lần.
Take this cough syrup three times a day.
bīngtáng冰糖dùn炖xuě雪lí梨yǒu有rùnfèi润肺zhǐké止咳de的gōngxiào功效。
Lê chưng đường phèn có tác dụng bổ phổi trị ho.
Stewed pear with rock sugar helps moisten the lungs and relieve coughs.
yīshēng医生gěi给wǒ我kāi开le了yìxiē一些zhǐké止咳huà化tán痰de的yào药。
Bác sĩ đã kê cho tôi một số loại thuốc trị ho long đờm.
The doctor prescribed me some medicine to relieve coughs and clear phlegm.
zhè这zhǒng种cǎoyào草药kěyǐ可以yǒuxiào有效zhǐké止咳。
Loại thảo dược này có thể giảm ho hiệu quả.
This herb can effectively relieve coughs.
tā他késòu咳嗽de得hěn很lìhai厉害,xūyào需要mǎshàng马上chī吃zhǐké止咳yào药。
Anh ấy ho rất dữ dội, cần uống thuốc trị ho ngay lập tức.
He is coughing badly and needs to take cough medicine right away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây