ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愙
kè
cung kính, cẩn trọng; chân thành.
Hán việt: khác
丶丶丨ノフ丶丨フ一
9
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Trong lòng (忄) luôn giữ sự trân trọng đối với mỗi vị khách (客) ghé thăm nhà, thể hiện thái độ cung kính, cẩn trọng (愙).

Thành phần cấu tạo

愙
kè
cung kính, cẩn trọng; chân thành
忄
Bộ Tâm đứng
Tấm lòng, thái độ trong tim (bên trái)
客
Chữ Khách
Người khách quý / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cung kính, cẩn trọng; chân thành.
Ví dụ (3)
tā他dàirén待人kè愙gōng恭yǒu有lǐ礼。
Anh ấy đối đãi với người khác cung kính lễ phép.
He treats people with respect and courtesy.
kè愙jǐn谨shì是tā他de的chǔshì处事tàidù态度。
Cung kính cẩn trọng là thái độ xử sự của anh ấy.
Respectfulness and prudence are his attitude toward handling affairs.
zhǔrén主人zài在dàtáng大堂lǐ里kè愙jìng敬de地jiēdài接待le了yuǎndào'érlái远道而来de的guìkè贵客。
Chủ nhà cung kính tiếp đón vị khách quý từ phương xa tới tại đại sảnh.
In the main hall, the host respectfully received the distinguished guests who had come from afar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây