愙
丶丶丨ノフ丶丨フ一
9
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trong lòng (忄) luôn giữ sự trân trọng đối với mỗi vị khách (客) ghé thăm nhà, thể hiện thái độ cung kính, cẩn trọng (愙).
Thành phần cấu tạo
愙
cung kính, cẩn trọng; chân thành
忄
Bộ Tâm đứng
Tấm lòng, thái độ trong tim (bên trái)
客
Chữ Khách
Người khách quý / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cung kính, cẩn trọng; chân thành.
Ví dụ (3)
他待人愙恭有礼。
Anh ấy đối đãi với người khác cung kính lễ phép.
He treats people with respect and courtesy.
愙谨是他的处事态度。
Cung kính cẩn trọng là thái độ xử sự của anh ấy.
Respectfulness and prudence are his attitude toward handling affairs.
主人在大堂里愙敬地接待了远道而来的贵客。
Chủ nhà cung kính tiếp đón vị khách quý từ phương xa tới tại đại sảnh.
In the main hall, the host respectfully received the distinguished guests who had come from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây