ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
栖息
qī xí
trú ẩn, cư trú
Hán việt: thê tức
—

Gợi nhớ

Từ "栖息" (qī xí) mang nghĩa "trú ẩn, cư trú", kết hợp bởi 栖 (qī / xī - thê): "đậu" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 栖: Khi mặt trời lặn dần về phía tây (西), đàn chim mỏi cánh tìm về đậu trên cành cây gỗ cao (木) để trú ngụ qua đêm (栖). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

栖息
qī xí
trú ẩn, cư trú
栖
qī / xī • thê
đậu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trú ẩn, cư trú
Ví dụ (3)
zhè这piàn片shīdì湿地shì是xǔduō许多zhēnxī珍稀niǎolèi鸟类qīxī栖息de的jiāyuán家园。
Khu đất ngập nước này là ngôi nhà trú ngụ sinh sống của nhiều loài chim quý hiếm.
This wetland is a habitat home to many rare bird species.
suízhe随着sēnlín森林bèi被kǎnfá砍伐,yěshēng野生dòngwù动物shīqù失去le了qīxīdì栖息地。
Cùng với việc rừng bị chặt phá, động vật hoang dã đã mất đi nơi cư trú.
As forests are cut down, wild animals have lost their habitats.
bàngwǎn傍晚,niǎor鸟儿fēnfēn纷纷fēi飞huí回línzhōng林中qīxī栖息。
Chiều tối, chim chóc thi nhau bay về trong rừng làm tổ nghỉ ngơi.
At dusk, birds fly back into the woods one after another to roost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây