ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
栖身
qī shēn
nơi trú ẩn
Hán việt: thê thân
—

Gợi nhớ

Từ "栖身" (qī shēn) mang nghĩa "nơi trú ẩn", kết hợp bởi 栖 (qī / xī - thê): "đậu" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 栖: Khi mặt trời lặn dần về phía tây (西), đàn chim mỏi cánh tìm về đậu trên cành cây gỗ cao (木) để trú ngụ qua đêm (栖). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

栖身
qī shēn
nơi trú ẩn
栖
qī / xī • thê
đậu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nơi trú ẩn
Ví dụ (3)
zhànluàn战乱zhōng中,xǔduō许多nànmín难民liúlíshīsuǒ流离失所,jū居wú无qīshēnzhīchù栖身之处。
Trong chiến tranh loạn lạc, nhiều người tị nạn bị mất nhà cửa, không có nơi nương thân.
Amid the turmoil of war, many refugees were displaced and had no place to shelter.
tā他zài在chéngshì城市de的yì一jiǎo角zhǎodào找到le了yí一gè个kěyǐ可以qīshēn栖身de的gélóu阁楼。
Anh ấy tìm được một căn gác mái có thể nương thân ở một góc thành phố.
He found an attic where he could stay in a corner of the city.
zhè这jiā家shōuróngsuǒ收容所wèi为wújiākěguī无家可归de的liúlàngzhě流浪者tígōng提供qīshēn栖身zhī之suǒ所。
Nhà cứu trợ này cung cấp nơi trú ngụ cho những người vô gia cư lang thang.
This shelter provides a place to stay for homeless wanderers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây