ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惋惜
wǎnxī
tiếc, thương tiếc, tiếc rẻ, lấy làm tiếc (cho người khác hoặc sự việc).
Hán việt: uyển tích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惋惜" (wǎnxī) mang nghĩa "tiếc nuối", kết hợp bởi 惋 (wǎn - uyển): "tiếc nuối" + 惜 (xī - tích): "Tiếc nuối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惋: Trong trái tim (忄) cứ quặn thắt trăn trở (宛) mãi về một cơ hội tốt đẹp đã vuột mất, để lại cảm giác thương cảm, tiếc nuối (惋). • Chữ 惜: Trong trái tim (忄) cứ mãi vấn vương nhớ về những ngày tháng xưa cũ (昔), khiến lòng trào dâng nỗi tiếc nuối và trân trọng (惜).

Thành phần cấu tạo

惋惜
wǎnxī
tiếc nuối
惋
wǎn • uyển
tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, nỗi lòng thổn thức
宛
Chữ Uyển
Uốn khúc, trăn trở khôn nguôi
惜
xī • tích
Tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, nỗi lòng thổn thức
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiếc, thương tiếc, tiếc rẻ, lấy làm tiếc (cho người khác hoặc sự việc).
Ví dụ (5)
dàjiā大家duì对tā他yīng英nián年zǎo早shì逝gǎndào感到wúbǐ无比wǎnxī惋惜。
Mọi người cảm thấy vô cùng thương tiếc trước sự ra đi khi còn trẻ của anh ấy.
Everyone felt deeply sorry that he died so young.
zhème这么hǎo好de的réncái人才bèi被máimò埋没le了,zhēnlìngrén真令人wǎnxī惋惜。
Nhân tài tốt như vậy mà bị vùi dập, thật khiến người ta thấy tiếc.
It is truly regrettable that such a talented person has gone unrecognized.
duìyú对于tā他de的cízhí辞职,tóngshì同事men们dōu都biǎoshì表示wǎnxī惋惜。
Đối với việc từ chức của anh ấy, các đồng nghiệp đều bày tỏ sự tiếc nuối.
His colleagues all expressed regret over his resignation.
tā他cuòguò错过le了zhè这cì次duóguàn夺冠de的jīhuì机会,ràng让rén人bèigǎn倍感wǎnxī惋惜。
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội giành chức vô địch lần này, khiến người ta cảm thấy tiếc nuối gấp bội.
It is especially regrettable that he missed this opportunity to win the championship.
tīngdào听到zhè这jiàn件jīngměi精美de的cíqì瓷器bèi被dǎsuì打碎le了,wǒ我xīnlǐ心里hěn很wǎnxī惋惜。
Nghe tin món đồ sứ tinh xảo này bị vỡ, trong lòng tôi rất tiếc rẻ.
I felt very sorry when I heard that this exquisite piece of porcelain had been broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây