ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛 (牜)
niú
trâu, bò; tuổi Sửu (bộ Ngưu)
Hán việt: ngưu
HSK 2
—

Gợi nhớ

Nét phẩy cong vút ở trên tượng trưng cho cặp sừng khỏe khoắn gắn liền với phần đầu và đôi tai ngang (牛) hay khi thu gọn làm bộ thủ bên trái (牜), khắc họa loài "trâu, bò; tuổi Sửu (bộ Ngưu)" (牛 / 牜) cần cù.

Thành phần cấu tạo

牛 (牜)
niú
trâu, bò; tuổi Sửu (bộ Ngưu)
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
牜
niú • ngưu
con trâu
牜
Bộ Ngưu
Hình đầu trâu bò với cặp sừng cong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trâu, bò; tuổi Sửu (bộ Ngưu)
Ví dụ (5)
nóngmín农民zhèng正qiān牵zhe着yì一tóu头shuǐniú水牛qù去gēngtián耕田。
Người nông dân đang dắt một con trâu đi cày ruộng.
The farmer is leading a water buffalo to plow the field.
zhè这tóu头niú牛fēicháng非常qiángzhuàng强壮。
Con trâu này vô cùng khỏe mạnh.
This ox is very strong.
cǎodì草地shàng上yǒu有yì一qún群niú牛zài在chī吃cǎo草。
Trên bãi cỏ có một đàn trâu đang ăn cỏ.
A herd of cattle is grazing on the grassland.
nà那gè个nánhái男孩zài在niú牛bèishàng背上chuī吹dízi笛子。
Cậu bé đó đang thổi sáo trên lưng trâu.
That boy is playing the flute on the back of an ox.
yǐqián以前,shuǐniú水牛shì是nóngmín农民de的hǎo好bāngshǒu帮手。
Trước kia, con trâu là người trợ thủ đắc lực của người nông dân.
In the past, water buffalo were great helpers to farmers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây