牛 (牜)
HSK 2
—
Gợi nhớ
Nét phẩy cong vút ở trên tượng trưng cho cặp sừng khỏe khoắn gắn liền với phần đầu và đôi tai ngang (牛) hay khi thu gọn làm bộ thủ bên trái (牜), khắc họa loài "trâu, bò; tuổi Sửu (bộ Ngưu)" (牛 / 牜) cần cù.
Thành phần cấu tạo
牛 (牜)
trâu, bò; tuổi Sửu (bộ Ngưu)
牛
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
牜
牜
Bộ Ngưu
Hình đầu trâu bò với cặp sừng cong
Hình ảnh:

Phân tích từ 牛 (牜)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trâu, bò; tuổi Sửu (bộ Ngưu)
Ví dụ (5)
农民正牵着一头水牛去耕田。
Người nông dân đang dắt một con trâu đi cày ruộng.
The farmer is leading a water buffalo to plow the field.
这头牛非常强壮。
Con trâu này vô cùng khỏe mạnh.
This ox is very strong.
草地上有一群牛在吃草。
Trên bãi cỏ có một đàn trâu đang ăn cỏ.
A herd of cattle is grazing on the grassland.
那个男孩在牛背上吹笛子。
Cậu bé đó đang thổi sáo trên lưng trâu.
That boy is playing the flute on the back of an ox.
以前,水牛是农民的好帮手。
Trước kia, con trâu là người trợ thủ đắc lực của người nông dân.
In the past, water buffalo were great helpers to farmers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây