ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火车头
huǒ chē tóu
đầu máy xe lửa; người/lực lượng dẫn đầu
Hán việt: hỏa xa đầu
—

Gợi nhớ

Từ "火车头" (huǒ chē tóu) nghĩa là "đầu máy xe lửa; người/lực lượng dẫn đầu", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 车 (chē): xe + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

火车头
huǒ chē tóu
đầu máy xe lửa; người/lực lượng dẫn đầu
火
车
头

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đầu máy xe lửa; người/lực lượng dẫn đầu
Ví dụ (3)
lǎoshì老式zhēngqì蒸汽huǒchētóu火车头zhèngzài正在pēn喷chū出yānwù烟雾。
Đầu máy xe lửa hơi nước kiểu cũ đang phun ra khói mù.
The old steam locomotive is puffing smoke.
duìzhǎng队长shì是quán全duì队de的huǒchētóu火车头,dàitóu带头xiàngqián向前chōng冲。
Đội trưởng là đầu máy xe lửa của cả đội, dẫn đầu xông về phía trước.
The captain is the team's locomotive, leading the charge forward.
kējì科技chuàngxīn创新shì是jīngjì经济fāzhǎn发展de的huǒchētóu火车头。
Đổi mới công nghệ là đầu máy xe lửa thúc đẩy phát triển kinh tế.
Technological innovation is the locomotive of economic development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây