ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糯米饭
nuò mǐ fàn
Xôi, cơm gạo nếp
Hán việt: nhu mễ phạn
—

Gợi nhớ

Từ "糯米饭" (nuò mǐ fàn) nghĩa là "Xôi, cơm gạo nếp", ghép bởi: 糯 (nuò): dẻo dính + 米 (mǐ): gạo + 饭 (fàn): cơm.

Thành phần cấu tạo

糯米饭
nuò mǐ fàn
Xôi, cơm gạo nếp
米
需
饣
反

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xôi, cơm gạo nếp
Ví dụ (3)
zǎoshang早上chī吃yì一wǎn碗xiāngtián香甜de的nuòmǐfàn糯米饭zhēn真guǎn管bǎo饱。
Buổi sáng ăn một bát xôi thơm ngọt thật là no lâu.
Eating a bowl of sweet glutinous rice in morning keeps full.
māma妈妈zuò做le了wǔcǎibīnfēn五彩缤纷de的wǔ五sè色nuòmǐfàn糯米饭。
Mẹ đã làm món xôi 5 màu sắc rực rỡ phong phú.
Mom made colorful five-color glutinous rice.
yòng用zhúyè竹叶bāoguǒ包裹nuòmǐfàn糯米饭zhēng蒸shú熟。
Dùng lá tre gói xôi nếp đem hấp chín.
Wrap glutinous rice in bamboo leaves and steam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây