ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糯
nuò
dẻo dính, mềm dẻo (gạo nếp)
Hán việt: nhu
丶ノ一丨ノ丶一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
20
—

Gợi nhớ

Thứ hạt gạo (米) rất cần thiết (需) để đồ xôi hay gói bánh ngày lễ Tết vì dẻo thơm chính là gạo nếp (糯).

Thành phần cấu tạo

糯
nuò
dẻo dính, mềm dẻo (gạo nếp)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
需
Nhu
Cần / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:dẻo dính, mềm dẻo (gạo nếp)
Ví dụ (3)
duānwǔjié端午节dàjiā大家chī吃nuòmǐ糯米bāo包de的zòngzi粽子。
Tết Đoan ngọ mọi người ăn bánh ú gói bằng gạo nếp.
Eat zongzi wrapped with glutinous rice at Dragon Boat Festival.
zhè这kuài块gāodiǎn糕点kǒugǎn口感ruǎn软nuò糯,shífēn十分hǎochī好吃。
Miếng bánh ngọt này cảm giác mềm dẻo, vô cùng ngon.
This pastry tastes soft and sticky, very delicious.
zhǔ煮hóngdòutāng红豆汤shí时fàng放diǎn点nuòmǐ糯米yuán圆zi子。
Khi nấu canh đậu đỏ cho chút viên bột nếp vào.
Put glutinous rice balls when cooking red bean soup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây