ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平仓
píngcāng
Đóng vị thế
Hán việt: bình thương
—

Gợi nhớ

Từ "平仓" (píngcāng) mang nghĩa "Đóng vị thế", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 仓 (cāng - thương): "kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓).

Thành phần cấu tạo

平仓
píngcāng
Đóng vị thế
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng vị thế
Ví dụ (3)
yóuyú由于wèinéng未能jíshí及时zhuījiā追加bǎozhèngjīn保证金,gāi该tóuzīzhě投资者de的zhànghù账户bèi被qīhuò期货gōngsī公司qiángzhì强制píngcāng平仓。
Do không bổ sung ký quỹ kịp thời, tài khoản của nhà đầu tư này đã bị công ty giao dịch kỳ hạn buộc đóng vị thế (giải chấp).
Because the investor failed to top up the margin in time, the account was forcibly liquidated by the futures firm.
zài在shìchǎng市场qūshì趋势bù不mínglǎng明朗shí时,píngcāng平仓líchǎng离场shì是yí一gè个jiào较wěntuǒ稳妥de的xuǎnzé选择。
Khi xu hướng thị trường chưa rõ ràng, đóng vị thế rút lui khỏi thị trường là một lựa chọn tương đối an toàn.
When the market trend is unclear, closing out positions and exiting the market is a safer choice.
jiāoyìyuán交易员juédìng决定zài在jīntiān今天xiàwǔ下午shōupán收盘qián前duì对zhè这bǐ笔huángjīn黄金duōtóu多头héyuē合约jìnxíng进行píngcāng平仓。
Nhân viên giao dịch quyết định đóng vị thế đối với hợp đồng mua khống vàng này trước giờ đóng cửa chiều nay.
The trader decided to close out this long gold contract before the market closes this afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây