ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内盒仓库
nèihé cāngkù
kho hộp trong
Hán việt: nội hạp thương khố
—

Gợi nhớ

Từ "内盒仓库" (nèihé cāngkù) mang nghĩa "kho hộp trong", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 盒 (hé - hạp): "hộp" + 仓 (cāng - thương): "kho" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒). • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

内盒仓库
nèihé cāngkù
kho hộp trong
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
盒
hé • hạp
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kho hộp trong
Ví dụ (3)
nèi内hé盒cāngkù仓库duīmǎn堆满le了zhǐhé纸盒。
Kho hộp trong chất đầy hộp giấy.
The inner box warehouse is stacked full of cardboard boxes.
bāozhuāng包装zǔ组dào到nèi内hé盒cāngkù仓库lǐng领hézi盒子。
Tổ đóng gói đến kho hộp trong nhận hộp.
The packing team goes to the inner box warehouse to collect boxes.
nèi内hé盒cāngkù仓库xūyào需要fángcháo防潮。
Kho hộp trong cần chống ẩm.
The inner box warehouse needs moisture protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây