ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仓库交货
cāngkù jiāo huò
Giao hàng tại kho
Hán việt: thương khố giao hóa
—

Gợi nhớ

Từ "仓库交货" (cāngkù jiāo huò) mang nghĩa "Giao hàng tại kho", kết hợp bởi 仓 (cāng - thương): "kho" + 库 (kù - khố): "Kho" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).

Thành phần cấu tạo

仓库交货
cāngkù jiāo huò
Giao hàng tại kho
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao hàng tại kho
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对cāngkù仓库jiāohuò交货。
Phòng thu mua đang đối chiếu giao hàng tại kho.
The purchasing department is verifying the ex-warehouse delivery terms.
cāngkù仓库jiāohuò交货huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Giao hàng tại kho sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Ex-warehouse delivery will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供cāngkù仓库jiāohuò交货。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giao hàng tại kho.
The client requested ex-warehouse delivery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây