ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大底仓库
dàdǐ cāngkù
kho đế ngoài
Hán việt: đại để thương khố
—

Gợi nhớ

Từ "大底仓库" (dàdǐ cāngkù) mang nghĩa "kho đế ngoài", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 仓 (cāng - thương): "kho" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

大底仓库
dàdǐ cāngkù
kho đế ngoài
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kho đế ngoài
Ví dụ (3)
dà大dǐ底cāngkù仓库cúnfàng存放bùtóng不同chǐmǎ尺码de的xiédǐ鞋底。
Kho đế ngoài cất giữ đế giày các cỡ khác nhau.
The outsole warehouse stores shoe soles of different sizes.
zhè这pī批dà大dǐ底sòngjìn送进dà大dǐ底cāngkù仓库。
Lô đế ngoài này được đưa vào kho đế ngoài.
This batch of outsoles is sent into the outsole warehouse.
dà大dǐ底cāngkù仓库yào要héduì核对kùcún库存。
Kho đế ngoài phải đối chiếu tồn kho.
The outsole warehouse needs to verify the inventory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây