ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据仓库
shùjù cāngkù
Kho dữ liệu (Data Warehouse)
Hán việt: số cứ thương khố
—

Gợi nhớ

Từ "数据仓库" (shùjù cāngkù) mang nghĩa "Kho dữ liệu (Data Warehouse)", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 仓 (cāng - thương): "kho" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

数据仓库
shùjù cāngkù
Kho dữ liệu (Data Warehouse)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kho dữ liệu (Data Warehouse)
Ví dụ (3)
shāngyèzhìnéng商业智能fēnxīshī分析师xūyào需要cóng从shùjùcāngkù数据仓库zhōng中tíqǔ提取xiāoshòu销售bàobiǎo报表yǐ以jìnxíng进行jìdù季度pínggū评估。
Nhà phân tích trí tuệ doanh nghiệp (BI) cần trích xuất báo cáo bán hàng từ kho dữ liệu để đánh giá theo quý.
Business intelligence analysts need to extract sales reports from the data warehouse for quarterly evaluations.
gòujiàn构建qǐyèjí企业级shùjùcāngkù数据仓库xūyào需要jīngguò经过qīngxǐ清洗、zhuǎnhuàn转换hé和jiāzài加载de的etlETLkāifā开发liúchéng流程。
Xây dựng kho dữ liệu cấp doanh nghiệp cần trải qua quy trình phát triển ETL gồm làm sạch, chuyển đổi và nạp dữ liệu.
Building an enterprise-level data warehouse requires going through the ETL development process of cleaning, transforming, and loading.
chuántǒng传统de的shìwù事务shùjùkù数据库wúfǎ无法xiàng像shùjùcāngkù数据仓库nàyàng那样gāoxiào高效de地zhīchí支持hǎiliàng海量lìshǐ历史shùjù数据de的fùzá复杂cháxún查询。
Cơ sở dữ liệu giao dịch truyền thống không thể hỗ trợ các truy vấn phức tạp trên lượng lớn dữ liệu lịch sử một cách hiệu quả như kho dữ liệu.
Traditional transactional databases cannot efficiently support complex queries on massive historical data like a data warehouse can.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây