数据仓库
—
Gợi nhớ
Từ "数据仓库" (shùjù cāngkù) mang nghĩa "Kho dữ liệu (Data Warehouse)", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 仓 (cāng - thương): "kho" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kho dữ liệu (Data Warehouse)
Ví dụ (3)
商业智能分析师需要从数据仓库中提取销售报表以进行季度评估。
Nhà phân tích trí tuệ doanh nghiệp (BI) cần trích xuất báo cáo bán hàng từ kho dữ liệu để đánh giá theo quý.
Business intelligence analysts need to extract sales reports from the data warehouse for quarterly evaluations.
构建企业级数据仓库需要经过清洗、转换和加载的ETL开发流程。
Xây dựng kho dữ liệu cấp doanh nghiệp cần trải qua quy trình phát triển ETL gồm làm sạch, chuyển đổi và nạp dữ liệu.
Building an enterprise-level data warehouse requires going through the ETL development process of cleaning, transforming, and loading.
传统的事务数据库无法像数据仓库那样高效地支持海量历史数据的复杂查询。
Cơ sở dữ liệu giao dịch truyền thống không thể hỗ trợ các truy vấn phức tạp trên lượng lớn dữ liệu lịch sử một cách hiệu quả như kho dữ liệu.
Traditional transactional databases cannot efficiently support complex queries on massive historical data like a data warehouse can.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây